set out on a journey
/sɛt aʊt ɑn ə ˈdʒɜrni/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu một chuyến đi hoặc cuộc phiêu lưu
cụm từ
“They set out on a journey to discover new cultures.”Họ đã bắt đầu một chuyến đi để khám phá các nền văn hóa mới.