Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set out on a journey

/sɛt aʊt ɑn ə ˈdʒɜrni/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một chuyến đi hoặc cuộc phiêu lưu cụm từ

“They set out on a journey to discover new cultures.”Họ đã bắt đầu một chuyến đi để khám phá các nền văn hóa mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...