set out to
Nghĩa thường dùng
“She set out to improve her English skills.”Cô ấy đã có ý định cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She set out to improve her English skills.”Cô ấy đã có ý định cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.
Đang tải...