Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set out to

/sɛt aʊt tə/

Nghĩa thường dùng

có ý định làm điều gì đó động từ

“She set out to improve her English skills.”Cô ấy đã có ý định cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...