set out to achieve
/sɛt aʊt tə əˈʧiv/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu với mục tiêu đạt được điều gì đó.
cụm từ
“They set out to achieve their dreams.”Họ đã bắt đầu với mục tiêu đạt được ước mơ của mình.