Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set out to achieve

/sɛt aʊt tə əˈʧiv/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu với mục tiêu đạt được điều gì đó. cụm từ

“They set out to achieve their dreams.”Họ đã bắt đầu với mục tiêu đạt được ước mơ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...