Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set priorities

Nghĩa thường dùng

đặt ưu tiên cụm từ

“The government needs to set priorities for the budget.”Chính phủ cần đặt ưu tiên cho ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...