Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set realistic goals

/sɛt ˌriː.əˈlɪs.tɪk ɡoʊlz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập các mục tiêu có thể đạt được cho thể dục cụm từ

“It's important to set realistic goals for your fitness journey.”Điều quan trọng là đặt ra các mục tiêu thực tế cho hành trình thể dục của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...