Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set records

/sɛt ˈrɛkərdz/

Nghĩa thường dùng

đạt được thành tích tốt nhất mới cụm từ

“She set records in swimming at the national championships.”Cô ấy đã lập kỷ lục bơi lội tại giải vô địch quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...