set records
/sɛt ˈrɛkərdz/
Nghĩa thường dùng
đạt được thành tích tốt nhất mới
cụm từ
“She set records in swimming at the national championships.”Cô ấy đã lập kỷ lục bơi lội tại giải vô địch quốc gia.