Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set right

/sɛt raɪt/

Nghĩa thường dùng

sửa chữa một sai lầm hoặc vấn đề. động từ

“They worked to set things right after the error.”Họ đã làm việc để sửa chữa mọi thứ sau lỗi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...