Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set sail

/set seɪl/

Nghĩa thường dùng

nhổ neo lên đường / bắt đầu chuyến đi dài (ban đầu bằng thuyền) thành ngữ

“The expedition set sail from Lisbon on a foggy morning.”Đoàn thám hiểm nhổ neo rời Lisbon trong một buổi sáng sương mù.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...