Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set someone off

/sɛt ˈsʌmən ɔf/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó trở nên tức giận cụm từ

“His comments set her off.”Những bình luận của anh ấy đã khiến cô ấy tức giận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...