Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set someone straight

/sɛt ˈsʌmˌwʌn streɪt/

Nghĩa thường dùng

điều chỉnh sự hiểu lầm hoặc ấn tượng sai của ai đó cụm từ

“I had to set him straight about the rules.”Tôi đã phải điều chỉnh sự hiểu lầm của anh ta về các quy tắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...