set someone straight
/sɛt ˈsʌmˌwʌn streɪt/
Nghĩa thường dùng
điều chỉnh sự hiểu lầm hoặc ấn tượng sai của ai đó
cụm từ
“I had to set him straight about the rules.”Tôi đã phải điều chỉnh sự hiểu lầm của anh ta về các quy tắc.