Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set standards

/sɛt ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập tiêu chí hoặc mức độ chất lượng cụm từ

“Schools set standards for academic performance.”Các trường học thiết lập tiêu chí cho hiệu suất học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...