set straight
Nghĩa thường dùng
“I need to set him straight about the rules.”Tôi cần làm rõ cho anh ấy về các quy tắc.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to set him straight about the rules.”Tôi cần làm rõ cho anh ấy về các quy tắc.
Đang tải...