Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set straight a misunderstanding

/sɛt streɪt ə ˌmɪsʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

sửa chữa một sự hiểu lầm. cụm từ

“I need to set straight this misunderstanding.”Tôi cần sửa chữa sự hiểu lầm này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...