Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set targets

/sɛt ˈtɑːrɡɪts/

Nghĩa thường dùng

đặt mục tiêu cụm từ

“It's important to set targets for your team.”Việc đặt mục tiêu cho nhóm của bạn là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...