Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the alarm

/set ði əˈlɑːm/

Nghĩa thường dùng

Đặt chuông báo thức cụm từ

“I set the alarm for 7 AM every day.”Tôi đặt chuông báo thức lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...