Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the ball rolling

/sɛt ðə bɔl ˈroʊlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một hoạt động hoặc quá trình cụm từ

“Let's set the ball rolling on this project.”Hãy bắt đầu dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...