Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the bar

/sɛt ðə bɑr/

Nghĩa thường dùng

thiết lập tiêu chuẩn hoặc mức độ chất lượng cụm từ

“They set the bar high for future projects.”Họ đã đặt tiêu chuẩn cao cho các dự án trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...