Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the bar high

/sɛt ðə bɑr haɪ/

Nghĩa thường dùng

thiết lập một tiêu chuẩn hoặc mục tiêu cao cụm từ

“She sets the bar high for her students.”Cô ấy đặt tiêu chuẩn cao cho học sinh của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...