Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the clock

/sɛt ðə klɑk/

Nghĩa thường dùng

điều chỉnh đồng hồ về thời gian chính xác cụm từ

“I need to set the clock before the meeting.”Tôi cần điều chỉnh đồng hồ trước cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...