Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the conditions

/sɛt ðə kənˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập các yêu cầu cần thiết cụm từ

“We need to set the conditions for the agreement.”Chúng ta cần thiết lập các điều kiện cho thỏa thuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...