Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the course

/sɛt ðə kɔrs/

Nghĩa thường dùng

xác định hướng đi hoặc con đường của điều gì đó cụm từ

“They set the course for the future of the company.”Họ đã xác định hướng đi cho tương lai của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...