Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the deadline

/sɛt ðə ˈdɛdlaɪn/

Đang hiển thị mục gốc set the deadline cho “set the deadlines”.

Nghĩa thường dùng

quyết định khi nào điều gì đó phải được hoàn thành cụm từ

“We need to set the deadline for the project.”Chúng ta cần đặt ra hạn chót cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...