Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the direction

/sɛt ðə dɪˈrɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

đặt hướng đi cụm từ

“The manager set the direction for the team's projects.”Người quản lý đã đặt hướng đi cho các dự án của đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...