Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the example

/sɛt ði ɪɡˈzæmpəl/

Nghĩa thường dùng

làm gương cho người khác cụm từ

“He always tries to set the example for his peers.”Anh ấy luôn cố gắng làm gương cho đồng nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...