Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the expectations

/sɛt ði ɛkspɛkˈteɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập điều gì được mong đợi hoặc yêu cầu cụm từ

“It's important to set the expectations for the team.”Điều quan trọng là thiết lập kỳ vọng cho nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...