set the framework
/sɛt ðə ˈfreɪmˌwɜrk/
Nghĩa thường dùng
thiết lập một cấu trúc cho thảo luận
cụm từ
“We need to set the framework for our meetings.”Chúng ta cần thiết lập một cấu trúc cho các cuộc họp của mình.