Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the limit

/sɛt ðə ˈlɪmɪt/

Nghĩa thường dùng

đặt giới hạn cụm từ

“They set the limit on noise in the library.”Họ đã đặt giới hạn về tiếng ồn trong thư viện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...