Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the limits

/sɛt ðə ˈlɪmɪts/

Nghĩa thường dùng

đặt giới hạn cụm từ

“You need to set the limits for your children.”Bạn cần đặt giới hạn cho con cái của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...