Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the pace

/sɛt ðə peɪs/

Nghĩa thường dùng

đặt nhịp độ cụm từ

“She set the pace for the team during the race.”Cô ấy đã đặt nhịp độ cho đội trong cuộc đua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...