Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the record

/sɛt ðə ˈrɛkərd/

Nghĩa thường dùng

ghi nhận kỷ lục cụm từ

“They set the record for the highest score in the game.”Họ đã ghi nhận kỷ lục cho điểm số cao nhất trong trò chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...