Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the rules

/sɛt ðə rulz/

Nghĩa thường dùng

đặt ra quy tắc cụm từ

“The teacher set the rules for the classroom behavior.”Giáo viên đã đặt ra quy tắc cho hành vi trong lớp học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...