set the stage
/sɛt ðə steɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
tạo điều kiện cho một cái gì đó xảy ra
cụm từ
“The new policy will set the stage for future improvements.”Chính sách mới sẽ tạo điều kiện cho những cải cách trong tương lai.