Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the stage

/sɛt ðə steɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện cho một cái gì đó xảy ra cụm từ

“The new policy will set the stage for future improvements.”Chính sách mới sẽ tạo điều kiện cho những cải cách trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...