set the stage for
/sɛt ðə steɪdʒ fɔr/
Nghĩa thường dùng
tạo điều kiện cho thành công trong tương lai
cụm từ
“The new policy sets the stage for economic growth.”Chính sách mới tạo điều kiện cho sự tăng trưởng kinh tế.