Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the stage for

/sɛt ðə steɪdʒ fɔr/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện cho thành công trong tương lai cụm từ

“The new policy sets the stage for economic growth.”Chính sách mới tạo điều kiện cho sự tăng trưởng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...