Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the standard

/sɛt ðə ˈstændərd/

Nghĩa thường dùng

thiết lập một mức độ chất lượng hoặc hiệu suất cụm từ

“This company sets the standard for customer service.”Công ty này đặt ra tiêu chuẩn cho dịch vụ khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...