Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the table

/set ðə ˈteɪ.bəl/

Nghĩa thường dùng

Bày chén bát cụm từ

“I set the table for dinner with plates and forks.”Tôi bày chén bát cho bữa tối với đĩa và nĩa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...