set the tone
Nghĩa thường dùng
“The opening speech set the tone for the entire conference.”Bài phát biểu mở đầu đã định hình bầu không khí cho toàn bộ hội nghị.
Từ điển Anh–Việt
112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The opening speech set the tone for the entire conference.”Bài phát biểu mở đầu đã định hình bầu không khí cho toàn bộ hội nghị.
Đang tải...