Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the tone

/sɛt ðə təʊn/

Nghĩa thường dùng

tạo ra bầu không khí hoặc định hướng cho điều tiếp theo thành ngữ

“The opening speech set the tone for the entire conference.”Bài phát biểu mở đầu đã định hình bầu không khí cho toàn bộ hội nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...