Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set the tone for

/sɛt ðə toʊn fɔr/

Nghĩa thường dùng

thiết lập tâm trạng hoặc phong cách của một tình huống cụm từ

“The opening speech set the tone for the conference.”Bài phát biểu khai mạc đã thiết lập tâm trạng cho hội nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...