set the tone for
/sɛt ðə toʊn fɔr/
Nghĩa thường dùng
thiết lập tâm trạng hoặc phong cách của một tình huống
cụm từ
“The opening speech set the tone for the conference.”Bài phát biểu khai mạc đã thiết lập tâm trạng cho hội nghị.