set things forward
/sɛt θɪŋz ˈfɔːrwərd/
Nghĩa thường dùng
sắp xếp hoặc lên kế hoạch cho một cái gì đó sớm hơn
động từ
“Let's set things forward for the meeting.”Hãy sắp xếp mọi thứ cho cuộc họp sớm hơn.