Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set things in motion

/sɛt θɪŋz ɪn ˈmoʊʃən/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một quá trình hoặc hoạt động cụm từ

“We need to set things in motion to meet the deadline.”Chúng ta cần bắt đầu mọi thứ để kịp thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...