set things in motion
/sɛt θɪŋz ɪn ˈmoʊʃən/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu một quá trình hoặc hoạt động
cụm từ
“We need to set things in motion to meet the deadline.”Chúng ta cần bắt đầu mọi thứ để kịp thời hạn.