Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set things straight

Nghĩa thường dùng

sửa chữa sự hiểu lầm hoặc sai lầm cụm từ

“I need to set things straight with my friend.”Tôi cần làm rõ mọi chuyện với bạn của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...