Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set to action

/sɛt tə ˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu hành động động từ

“They set to action the new policy.”Họ đã bắt đầu thực hiện chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...