Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set to mind

/sɛt tə maɪnd/

Nghĩa thường dùng

tập trung suy nghĩ vào điều gì đó động từ

“She set her mind to studying for the exam.”Cô ấy đã tập trung vào việc học cho kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...