set to mind
Nghĩa thường dùng
“She set her mind to studying for the exam.”Cô ấy đã tập trung vào việc học cho kỳ thi.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She set her mind to studying for the exam.”Cô ấy đã tập trung vào việc học cho kỳ thi.
Đang tải...