Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set to rights

/sɛt tu raɪts/

Nghĩa thường dùng

sửa chữa hoặc khắc phục điều gì đó động từ

“She set the situation to rights quickly.”Cô ấy đã khắc phục tình huống nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...