set to rights
Nghĩa thường dùng
“She set the situation to rights quickly.”Cô ấy đã khắc phục tình huống nhanh chóng.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She set the situation to rights quickly.”Cô ấy đã khắc phục tình huống nhanh chóng.
Đang tải...