Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set to task

/sɛt tu tæsk/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một công việc hoặc trách nhiệm cụ thể động từ

“They set to task immediately after the meeting.”Họ đã bắt tay vào công việc ngay sau cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...