Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set together

/sɛt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp hoặc tổ chức mọi thứ lại một chỗ động từ

“Let's set together the chairs for the meeting.”Hãy sắp xếp lại những chiếc ghế cho cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...