Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set under

/sɛt ˈʌndər/

Nghĩa thường dùng

đặt cái gì đó dưới hoặc thấp hơn cái khác động từ

“He set the box under the table.”Anh ấy đã đặt hộp dưới bàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...