Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set under pressure

Nghĩa thường dùng

đặt áp lực hoặc yêu cầu lên ai đó cụm từ

“The team was set under pressure to meet the deadline.”Nhóm đã bị đặt áp lực để kịp thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...