set up a framework
Nghĩa thường dùng
“They set up a framework for the project.”Họ đã tạo ra một cấu trúc cho dự án.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They set up a framework for the project.”Họ đã tạo ra một cấu trúc cho dự án.
Đang tải...