Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set up a framework

/sɛt ʌp ə ˈfreɪmˌwɜrk/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một cấu trúc cho cái gì đó cụm từ

“They set up a framework for the project.”Họ đã tạo ra một cấu trúc cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...