Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set up a meeting

/sɛt ʌp ə ˈmiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp một thời gian để gặp động từ

“Let's set up a meeting for next week.”Hãy sắp xếp một cuộc họp cho tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...