set up a network
Nghĩa thường dùng
“They set up a network of local businesses.”Họ đã tạo ra một mạng lưới các doanh nghiệp địa phương.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They set up a network of local businesses.”Họ đã tạo ra một mạng lưới các doanh nghiệp địa phương.
Đang tải...