Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set up a network

/sɛt ʌp ə ˈnɛtˌwɜrk/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các kết nối để giao tiếp hoặc hỗ trợ động từ

“They set up a network of local businesses.”Họ đã tạo ra một mạng lưới các doanh nghiệp địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...